Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 150

Với động cơ 150cc mạnh mẽ hơn, Honda AirBlade đã lột xác với diện mạo hoàn toàn mới, mong muốn thỏa mãn cao hơn các đối tượng khách hàng có nhu cầu cao về khả năng vận hành.

Và đây cũng là thứ vũ khí bí mật mà Honda sẽ lấy lại vị thế số 1 khi bị người anh em Vario nhập từ Indonesia lấn át trong thời gian gần đây.

Honda Airblade vẫn sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1.870 mm x 686 mm x 1.112 mm, chiều cao yên xe 775 mm, khoảng sáng gầm 125 mm.

Dung tích bình xăng 4,4 lít, trọng lượng 113kg. Xe Honda AB 150 ở phiên bản trước đây vẫn sử dụng động cơ 125cc với công suất 11 mã lực, một động cơ tính ra tại thời điểm này không được coi là thế mạnh.

thong so ky thuat honda air blade 150 2 - Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 150
Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 150

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 150

Khối lượng xe 113 kg
Dài x Rộng x Cao 1.870 mm x 686 mm x 1.112 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng cách gầm xe 125 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích nhớt máy 0,9 lít
Công suất tối đa 9,6 kW/8.500 vòng/phút
Momen cực đại 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,17 lít/100 km
Hệ thống khởi động Điện
Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai
Dung tích cốp 22,2 lít
Dung tích xy-lanh 49,3 cm3
Tỷ số nén 10,6:1
Xem thêm  Thông tin chi tiết Honda Vision 2020
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

1 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Bảo
Bảo
1 năm trước

Tiết kiệm xăng!! khá hợp lý

1
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x